Kinh Dịch
Sáu mươi tư quẻ xếp theo thứ tự Văn Vương, từ Thuần Càn đến Hỏa Thủy Vị Tế. Mỗi quẻ ghép từ một ngoại quái (ba hào trên) và một nội quái (ba hào dưới); chọn một quẻ để đọc lời quẻ, luận giải và đoán sự.
Hàng là ngoại quái (trên), cột là nội quái (dưới). Trên màn hình nhỏ, vuốt ngang để xem hết bảng.
| Ngoại \ Nội | Càn | Đoài | Ly | Chấn | Tốn | Khảm | Cấn | Khôn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Càn (Thiên) | 1Càn | 10Lý | 13Đồng Nhân | 25Vô Vọng | 44Cấu | 6Tụng | 33Độn | 12Bĩ |
| Đoài (Trạch) | 43Quải | 58Đoài | 49Cách | 17Tùy | 28Đại Quá | 47Khốn | 31Hàm | 45Tụy |
| Ly (Hỏa) | 14Đại Hữu | 38Khuê | 30Ly | 21Phệ Hạp | 50Đỉnh | 64Vị Tế | 56Lữ | 35Tấn |
| Chấn (Lôi) | 34Đại Tráng | 54Quy Muội | 55Phong | 51Chấn | 32Hằng | 40Giải | 62Tiểu Quá | 16Dự |
| Tốn (Phong) | 9Tiểu Súc | 61Trung Phu | 37Gia Nhân | 42Ích | 57Tốn | 59Hoán | 53Tiệm | 20Quán |
| Khảm (Thủy) | 5Nhu | 60Tiết | 63Ký Tế | 3Truân | 48Tỉnh | 29Khảm | 39Kiển | 8Tỷ |
| Cấn (Sơn) | 26Đại Súc | 41Tổn | 22Bí | 27Di | 18Cổ | 4Mông | 52Cấn | 23Bác |
| Khôn (Địa) | 11Thái | 19Lâm | 36Minh Di | 24Phục | 46Thăng | 7Sư | 15Khiêm | 2Khôn |